bãi nại

Học thuật
Thân thiện
bãi nại

Người đàn ông quyết định bãi nại vụ kiện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thôi, hủy bỏ việc khiếu nại hoặc kiện tụng: Hành động tự nguyện chấm dứt, rút lại đơn khiếu nại, tố cáo hoặc đơn kiện mình đã nộp trước đó cho cơ quan thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nguyên đơn đã quyết định bãi nại hai bên đã tự hòa giải được.
    • Sau khi nhận được lời xin lỗi, ấy đồng ý bãi nại không yêu cầu khởi tố vụ án nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyết định bãi nại": Hành động chính thức đưa ra quyết định dừng thủ tục tố tụng.

    • Công ty đã gửi đơn quyết định bãi nại lên tòa án.
  • "Đơn xin bãi nại": Văn bản chính thức đề nghị cơ quan pháp luật chấm dứt xử lý vụ việc.

    • Luật sư đã soạn đơn xin bãi nại cho thân chủ.
Biến thể từ gần giống
  • Bãi bỏ (động từ): Hủy bỏ một quy định, thỏa thuận hay quyết định nào đó.
  • Rút đơn (cụm động từ): Hành động thu hồi đơn từ đã nộp, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ trong tố tụng.
Từ đồng nghĩa
  • Thôi kiện: Ngừng việc kiện tụng.
  • Rút khiếu nại: Thu hồi đơn khiếu nại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào khác ngoài chính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bãi nại")

bãi nại

Người đàn ông quyết định bãi nại vụ kiện.

  1. đgt. Thôi, huỷ bỏ, không khiếu nại, kiện tụng nữa.